Vòng/phút

Vòng/phút

Là đại lượng vật lý chỉ số vòng quay tròn của một vật trong một khoảng thời gian nhất định, thông thường có thể tính theo phút, hoặc giây. Kí hiệu n.
Ví dụ: mô tơ điện/  động cơ điện 4 cực (4 pole) có tốc độ quay của đầu trục 1450 vòng/phút, mô tơ điện 2 cực ( 2 pole) có tốc độ 2900 v/phút, mô tơ 6 cực quay 960 vong/phut, mô tơ điện 8 cực quay 720 v/p.

Vòng/phút còn được ký hiệu là rpm (revolutions per minute)
Đối với mô tơ giảm tốc thì tốc độ đầu ra rpm thấp hơn vì nó đã qua đầu hộp giảm tốc đi i lần, ví dụ motor giảm tốc 1/10 ( i = 10) tốc độ quay của trục động cơ giảm tốc là 145rpm (1450/10)

> Xem thêm về tốc độ quay của mô tơ điện, mô tơ giảm tốc thực tế: tại đây

Motor giảm tốc MCN Taiwan quay 100 vòng/phút
Motor giảm tốc MCN Taiwan quay khoảng 96 vòng/phút, với tốc độ động cơ 1450v/p

Bạn có thể điều chỉnh tốc độ của động cơ quay bao nhiêu v/p tùy vào nhu cầu sử dụng bằng biến tần hay cơ cấu cơ khí để thay đổi.

mô tơ điều tốc cũ nhật, thay đổi tốc độ v/p của mô tơ bằng tay xoay.

Đổi vòng/phút sang m/s

Trước tiên từ đơn vị vòng/phút ta đổi sang đơn vị vòng/giây, bằng cách chia cho 60.
Ví dụ: mô tơ giảm tốc quay 30 vòng/phút chia cho 60 = 0.5 vòng/giây.

Sau đó ta tính chu vi của 1 vòng, với công thức.
Chu vi (C) = d x pi
d: đường kính
pi: 3.14
Cuối cùng lấy chu vi nhân với số vòng/giây ở trên là ra kết quả.
Ví dụ: d = 0.1m => C = 0.314m
Kết quả: 0.314 x 0.5 = 0.157m/s

Cách đổi vòng/phút ra rad/s

Ví dụ: 1200 vong/phut ra rad/s
f = 1200 vòng / phút = 1200 vòng / 60s = 20 vòng / s
=> T = 1/f = 0.2 s
=> tốc độ góc = 2pi/T = 2pi / 0.2 = 10pi rad/s

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *